Kho từ › Sinh, cưới, tang › have a baby

have a baby

A1 v. 📁 Sinh, cưới, tang EVU-EL
sinh con, sinh em bé
UK /hæv ə ˈbeɪbi/ · US /hæv ə ˈbeɪbi/
My aunt is going to have a baby next month.
→ Dì tôi sắp sinh em bé vào tháng sau.
They had a baby girl last year.→ Họ sinh một bé gái năm ngoái.
Collocations
have a babyhave a baby boy/girl
Dùng “have a baby”, KHÔNG nói “get a baby”. Nói rõ giới tính: “have a baby boy/girl”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...