Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a baby

/hæv ə ˈbeɪbi/ A1

Nghĩa

sinh con, sinh em bé v.

Định nghĩa · To give birth to a child.

“My aunt is going to have a baby next month.”Dì tôi sắp sinh em bé vào tháng sau.

“They had a baby girl last year.”Họ sinh một bé gái năm ngoái.

Ghi chú · Dùng “have a baby”, KHÔNG nói “get a baby”. Nói rõ giới tính: “have a baby boy/girl”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...