have a baby
/hæv ə ˈbeɪbi/ A1
Nghĩa
sinh con, sinh em bé
v.
Định nghĩa · To give birth to a child.
“My aunt is going to have a baby next month.”Dì tôi sắp sinh em bé vào tháng sau.
“They had a baby girl last year.”Họ sinh một bé gái năm ngoái.
Cụm hay dùng
have a babyhave a baby boy/girl
Ghi chú · Dùng “have a baby”, KHÔNG nói “get a baby”. Nói rõ giới tính: “have a baby boy/girl”.