Kho từ › Sinh, cưới, tang › married

married

A1 adj. 📁 Sinh, cưới, tang EVU-EL
đã kết hôn, đã có gia đình
UK /ˈmærid/ · US /ˈmærid/
My sister is married.
→ Chị gái tôi đã kết hôn.
They have been married for ten years.→ Họ đã kết hôn được mười năm.
Collocations
get marriedbe married to somebody
Sự kiện cưới: “get married”; trạng thái đã cưới (kéo dài): “be married”. Cưới ai dùng “to”, KHÔNG “with”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...