Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

married

/ˈmærid/ A1

Nghĩa

đã kết hôn, đã có gia đình adj.

Định nghĩa · Having a spouse or partner.

“My sister is married.”Chị gái tôi đã kết hôn.

“They have been married for ten years.”Họ đã kết hôn được mười năm.

Ghi chú · Sự kiện cưới: “get married”; trạng thái đã cưới (kéo dài): “be married”. Cưới ai dùng “to”, KHÔNG “with”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...