birthday
/ˈbɜːθdeɪ/ A1
Nghĩa
sinh nhật
n.
Định nghĩa · The anniversary of the day you were born.
“My birthday is in May.”Sinh nhật tôi vào tháng Năm.
“We had a big party on her birthday.”Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc lớn vào sinh nhật của cô ấy.
Cụm hay dùng
happy birthdaybirthday partybirthday cake
Ghi chú · Ghép “birth” (sự sinh) + “day” (ngày). Lời chúc: “Happy birthday!”