Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

birthday

/ˈbɜːθdeɪ/ A1

Nghĩa

sinh nhật n.

Định nghĩa · The anniversary of the day you were born.

“My birthday is in May.”Sinh nhật tôi vào tháng Năm.

“We had a big party on her birthday.”Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc lớn vào sinh nhật của cô ấy.

Ghi chú · Ghép “birth” (sự sinh) + “day” (ngày). Lời chúc: “Happy birthday!”

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...