Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marriage

/ˈmærɪdʒ/ A1

Nghĩa

hôn nhân; cuộc hôn nhân n.

Định nghĩa · The state of being married.

“They have a happy marriage.”Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.

“Their marriage lasted forty years.”Cuộc hôn nhân của họ kéo dài bốn mươi năm.

Ghi chú · Danh từ của “marry”. Đuôi “-age” đọc /ɪdʒ/: /ˈmærɪdʒ/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...