Kho từ › Sinh, cưới, tang › wedding

wedding

A1 n. 📁 Sinh, cưới, tang EVU-EL
đám cưới, lễ cưới
UK /ˈwedɪŋ/ · US /ˈwedɪŋ/
We danced all night at their wedding.
→ Chúng tôi nhảy suốt đêm ở đám cưới của họ.
She wore a white dress to the wedding.→ Cô ấy mặc váy trắng đến dự đám cưới.
Collocations
wedding daywedding dresswedding party
Là buổi lễ / bữa tiệc cưới. Đừng nhầm với “marriage” (cả cuộc sống hôn nhân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...