Kho từ › Sinh, cưới, tang › bride

bride

A1 n. 📁 Sinh, cưới, tang EVU-EL
cô dâu
UK /braɪd/ · US /braɪd/
The bride looked very beautiful.
→ Cô dâu trông rất xinh đẹp.
Everyone smiled at the bride.→ Mọi người mỉm cười với cô dâu.
Người phụ nữ trong ngày cưới của mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...