Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

funeral

/ˈfjuːnərəl/ A1

Nghĩa

đám tang, tang lễ n.

Định nghĩa · A ceremony for someone who has died.

“Many people came to the funeral.”Rất nhiều người đến dự đám tang.

“We wore black clothes to the funeral.”Chúng tôi mặc đồ đen đến dự tang lễ.

Ghi chú · Buổi lễ tiễn đưa người đã mất. Trọng âm rơi vào âm đầu: /ˈfjuːnərəl/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...