Từ vựng A1

Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finger

/ˈfɪŋɡər/ A1

Nghĩa

ngón tay n.

Định nghĩa · Any of the five long parts of the hand.

“We count on our fingers.”Chúng ta đếm bằng các ngón tay.

“She pointed at the door with her finger.”Cô ấy chỉ tay vào cánh cửa.

Ghi chú · Thường chỉ bốn ngón (không tính ngón cái “thumb”). Mỗi bàn tay có 4 fingers + 1 thumb.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...