finger
/ˈfɪŋɡər/ A1
Nghĩa
ngón tay
n.
Định nghĩa · Any of the five long parts of the hand.
“We count on our fingers.”Chúng ta đếm bằng các ngón tay.
“She pointed at the door with her finger.”Cô ấy chỉ tay vào cánh cửa.
Ghi chú · Thường chỉ bốn ngón (không tính ngón cái “thumb”). Mỗi bàn tay có 4 fingers + 1 thumb.