fair
/feə/ A1
Nghĩa
(tóc/da) sáng màu
adj.
Định nghĩa · Having a light color, especially for hair or skin.
“He has fair hair and fair skin.”Anh ấy có tóc sáng màu và làn da trắng.
Ghi chú · "fair hair" = tóc vàng nhạt; "fair skin" = da trắng/sáng. Với tóc vàng còn nói "blonde".