Kho từ › Miêu tả người › fair

fair

A1 adj. 📁 Miêu tả người EVU-EL
(tóc/da) sáng màu
UK /feə/ · US /feə/
He has fair hair and fair skin.
→ Anh ấy có tóc sáng màu và làn da trắng.
Collocations
fair hairfair skin
"fair hair" = tóc vàng nhạt; "fair skin" = da trắng/sáng. Với tóc vàng còn nói "blonde".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...