Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fair

/feə/ A1

Nghĩa

(tóc/da) sáng màu adj.

Định nghĩa · Having a light color, especially for hair or skin.

“He has fair hair and fair skin.”Anh ấy có tóc sáng màu và làn da trắng.

Cụm hay dùng fair hairfair skin

Ghi chú · "fair hair" = tóc vàng nhạt; "fair skin" = da trắng/sáng. Với tóc vàng còn nói "blonde".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...