Kho từ › Miêu tả người › beard

beard

A1 n. 📁 Miêu tả người EVU-EL
râu (ở cằm), râu quai nón
UK /bɪəd/ · US /bɪəd/
My uncle has a grey beard.
→ Bác tôi có bộ râu bạc.
Collocations
grow a bearda long beard
"beard" mọc ở cằm và má; khác "moustache" (ria ở trên môi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...