Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moustache

/məˈstɑːʃ/ A1

Nghĩa

ria mép n.

Định nghĩa · Hair that grows above the upper lip.

“The old man has a thick moustache.”Ông lão có bộ ria mép rậm.

Ghi chú · "moustache" là ria phía trên môi. Tiếng Anh-Mỹ viết "mustache".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...