Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good-looking

/ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/ A1

Nghĩa

ưa nhìn, đẹp trai/xinh adj.

Định nghĩa · Attractive in appearance, especially for men.

“He is tall and good-looking.”Anh ấy cao và ưa nhìn.

Đồng nghĩa handsome (nam)

Ghi chú · Dùng được cho cả nam và nữ, nghĩa "đẹp, ưa nhìn".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...