good-looking
/ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/ A1
Nghĩa
ưa nhìn, đẹp trai/xinh
adj.
Định nghĩa · Attractive in appearance, especially for men.
“He is tall and good-looking.”Anh ấy cao và ưa nhìn.
Đồng nghĩa
handsome (nam)
Ghi chú · Dùng được cho cả nam và nữ, nghĩa "đẹp, ưa nhìn".