Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

middle-aged

/ˌmɪdl ˈeɪdʒd/ A1

Nghĩa

trung niên adj.

Định nghĩa · Describing someone who is between young and old.

“My parents are middle-aged now.”Bố mẹ tôi giờ đã trung niên.

Ghi chú · Khoảng 45–60 tuổi, ở giữa "young" và "old".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...