Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elderly

/ˈeldəli/ A1

Nghĩa

cao tuổi, lớn tuổi adj.

Định nghĩa · Having many years of life experience.

“The elderly man walks slowly in the park.”Ông cụ đi chậm rãi trong công viên.

Ghi chú · Cách nói lịch sự, trân trọng thay cho "old" khi nói về người già.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...