Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › feel ill

feel ill

A1 phr. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
thấy ốm, thấy mệt trong người
UK /fiːl ɪl/ · US /fiːl ɪl/
I feel ill, so I want to lie down.
→ Tôi thấy mệt nên muốn nằm nghỉ.
She feels ill and can't go to school today.→ Cô ấy thấy ốm và hôm nay không đi học được.
Đồng nghĩa
feel sickfeel unwell
Collocations
feel illlook ill
“ill” nghĩa là ốm, không khỏe; “feel ill” = cảm thấy trong người không khỏe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...