Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › toothache

toothache

A1 n. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
đau răng, nhức răng
UK /ˈtuːθeɪk/ · US /ˈtuːθeɪk/
I've got toothache, so I must go to the dentist.
→ Tôi bị đau răng nên phải đi nha sĩ.
Collocations
have toothachebad toothache
Họ từ
tooth (n.)ache (n./v.)
Anh-Anh thường nói “have toothache” (không mạo từ); Anh-Mỹ hay dùng “a toothache”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...