Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › sick

sick

A1 adj. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
buồn nôn; ốm
UK /sɪk/ · US /sɪk/
The boat moved a lot and I felt sick.
→ Con thuyền lắc nhiều và tôi thấy buồn nôn.
He ate bad food and was sick all night.→ Anh ấy ăn phải đồ ôi và nôn suốt đêm.
Đồng nghĩa
illunwell
Collocations
feel sickbe sick
Trong tiếng Anh-Anh, “be sick” thường nghĩa là nôn (ói); “feel sick” là thấy buồn nôn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...