Từ vựng A1

Chủ đề Sức khỏe và bệnh tật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sneeze

/sniːz/ A1

Nghĩa

hắt hơi, hắt xì v.

Định nghĩa · To expel air through the nose suddenly.

“Dust and pollen make me sneeze.”Bụi và phấn hoa làm tôi hắt hơi.

“Cover your mouth when you sneeze.”Che miệng lại khi bạn hắt hơi.

Cụm hay dùng sneeze a lot
Họ từ sneeze (n.)

Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ; phân biệt với “cough” (ho).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...