sneeze
/sniːz/ A1
Nghĩa
hắt hơi, hắt xì
v.
Định nghĩa · To expel air through the nose suddenly.
“Dust and pollen make me sneeze.”Bụi và phấn hoa làm tôi hắt hơi.
“Cover your mouth when you sneeze.”Che miệng lại khi bạn hắt hơi.
Cụm hay dùng
sneeze a lot
Họ từ
sneeze (n.)
Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ; phân biệt với “cough” (ho).