Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › sneeze

sneeze

A1 v. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
hắt hơi, hắt xì
UK /sniːz/ · US /sniːz/
Dust and pollen make me sneeze.
→ Bụi và phấn hoa làm tôi hắt hơi.
Cover your mouth when you sneeze.→ Che miệng lại khi bạn hắt hơi.
Collocations
sneeze a lot
Họ từ
sneeze (n.)
Vừa là động từ vừa là danh từ; phân biệt với “cough” (ho).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...