Từ vựng A1

Chủ đề Sức khỏe và bệnh tật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

headache

/ˈhedeɪk/ A1

Nghĩa

đau đầu, nhức đầu n.

Định nghĩa · Pain in the head or forehead.

“I've got a bad headache and I need to rest.”Tôi bị đau đầu nặng và cần nghỉ ngơi.

“Too much noise gives me a headache.”Quá nhiều tiếng ồn làm tôi đau đầu.

Ghi chú · Ghép từ “head” (đầu) + “ache” (cơn đau nhức); nói “have/have got a headache”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...