Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › headache

headache

A1 n. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
đau đầu, nhức đầu
UK /ˈhedeɪk/ · US /ˈhedeɪk/
I've got a bad headache and I need to rest.
→ Tôi bị đau đầu nặng và cần nghỉ ngơi.
Too much noise gives me a headache.→ Quá nhiều tiếng ồn làm tôi đau đầu.
Collocations
have a headacheI've got a headachebad headache
Họ từ
head (n.)ache (n./v.)
Ghép từ “head” (đầu) + “ache” (cơn đau nhức); nói “have/have got a headache”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...