| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/faɪn/
|
adj. |
khỏe, ổn
How are you? I'm fine, thanks.
Bạn khỏe không? Tôi khỏe, cảm ơn.
Chi tiếtDon't worry, I feel fine today.Đừng lo, hôm nay tôi thấy khỏe.
Đồng nghĩawellokay
Cụm hay dùngI'm finefeel fine
Khi đáp “How are you?”, “I’m fine” nghĩa là khỏe/ổn, không phải “đẹp”.
|
— |
|
/fiːl ɪl/
|
phr. |
thấy ốm, thấy mệt trong người
I feel ill, so I want to lie down.
Tôi thấy mệt nên muốn nằm nghỉ.
Chi tiếtShe feels ill and can't go to school today.Cô ấy thấy ốm và hôm nay không đi học được.
Đồng nghĩafeel sickfeel unwell
Cụm hay dùngfeel illlook ill
“ill” nghĩa là ốm, không khỏe; “feel ill” = cảm thấy trong người không khỏe.
|
— |
|
/sɪk/
|
adj. |
buồn nôn; ốm
The boat moved a lot and I felt sick.
Con thuyền lắc nhiều và tôi thấy buồn nôn.
Chi tiếtHe ate bad food and was sick all night.Anh ấy ăn phải đồ ôi và nôn suốt đêm.
Đồng nghĩaillunwell
Cụm hay dùngfeel sickbe sick
Trong tiếng Anh-Anh, “be sick” thường nghĩa là nôn (ói); “feel sick” là thấy buồn nôn.
|
— |
|
/ˈdɒktə/
|
n. |
bác sĩ
My sister is a doctor at a big hospital.
Chị tôi là bác sĩ ở một bệnh viện lớn.
Chi tiếtThe doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ những người bị bệnh.
Cụm hay dùngsee a doctorgo to the doctor
“see a doctor” / “go to the doctor” = đi khám bệnh. Viết tắt trước tên: “Dr”.
|
— |
|
/ˈæsprɪn/
|
n. |
thuốc aspirin (giảm đau, hạ sốt)
I've got a headache. Can I have an aspirin?
Tôi bị đau đầu. Cho tôi xin một viên aspirin được không?
Chi tiếtCụm hay dùngtake an aspirinan aspirin
Aspirin là thuốc giảm đau, hạ sốt; nói “take an aspirin” = uống một viên aspirin.
|
— |
|
/ˈhedeɪk/
|
n. |
đau đầu, nhức đầu
I've got a bad headache and I need to rest.
Tôi bị đau đầu nặng và cần nghỉ ngơi.
Chi tiếtToo much noise gives me a headache.Quá nhiều tiếng ồn làm tôi đau đầu.
Cụm hay dùnghave a headacheI've got a headachebad headache
Họ từhead (n.)ache (n./v.)
Ghép từ “head” (đầu) + “ache” (cơn đau nhức); nói “have/have got a headache”.
|
— |
|
/ˈtuːθeɪk/
|
n. |
đau răng, nhức răng
I've got toothache, so I must go to the dentist.
Tôi bị đau răng nên phải đi nha sĩ.
Chi tiếtCụm hay dùnghave toothachebad toothache
Họ từtooth (n.)ache (n./v.)
Anh-Anh thường nói “have toothache” (không mạo từ); Anh-Mỹ hay dùng “a toothache”.
|
— |
|
/ˈdentɪst/
|
n. |
nha sĩ, bác sĩ nha khoa
My tooth hurts, so I have an appointment with the dentist.
Răng tôi đau nên tôi có hẹn với nha sĩ.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the dentistsee the dentist
Nói “go to the dentist” = đi khám răng.
|
— |
|
/kəʊld/
|
adj. |
lạnh
It's cold in Hà Nội in December.
Tháng Mười Hai Hà Nội trời lạnh.
Chi tiếtĐồng nghĩafreezing
Trái nghĩa: hot. “a cold” (danh từ) còn nghĩa là bệnh cảm lạnh.
|
— |
|
/ˈheɪ ˌfiːvər/
|
n. |
dị ứng phấn hoa
In spring I get hay fever from flowers and grass.
Vào mùa xuân tôi bị dị ứng phấn hoa từ hoa và cỏ.
Chi tiếtCụm hay dùnghave hay feverget hay fever
Dị ứng phấn hoa/cỏ, hay gặp mùa xuân–hè; dù có chữ “fever” nhưng thường không sốt.
|
— |
|
/sniːz/
|
v. |
hắt hơi, hắt xì
Dust and pollen make me sneeze.
Bụi và phấn hoa làm tôi hắt hơi.
Chi tiếtCover your mouth when you sneeze.Che miệng lại khi bạn hắt hơi.
Cụm hay dùngsneeze a lot
Họ từsneeze (n.)
Vừa là động từ vừa là danh từ; phân biệt với “cough” (ho).
|
— |
|
/ˈæsmə/
|
n. |
bệnh hen suyễn
My brother has asthma and sometimes can't breathe well.
Em trai tôi bị hen suyễn và đôi khi khó thở.
Chi tiếtCụm hay dùnghave asthma
Chú ý phát âm: chữ “th” gần như câm, đọc là /ˈæsmə/.
|
— |
|
/məˈskiːtəʊ/
|
n. |
con muỗi
A mosquito bit my arm last night.
Đêm qua một con muỗi cắn vào tay tôi.
Chi tiếtMosquitoes can carry some diseases.Muỗi có thể truyền một số bệnh.
Cụm hay dùnga mosquito bitemosquito net
Số nhiều: “mosquitoes”. Muỗi có thể truyền một số bệnh cho người.
|
— |
|
/məˈleəriə/
|
n. |
bệnh sốt rét
In some hot countries, mosquitoes can give people malaria.
Ở vài nước xứ nóng, muỗi có thể truyền bệnh sốt rét cho người.
Chi tiếtCụm hay dùngget malariahave malaria
Bệnh do muỗi truyền, phổ biến ở vùng nhiệt đới.
|
— |
|
/ˈkɒlərə/
|
n. |
bệnh tả
Dirty water can cause cholera.
Nước bẩn có thể gây ra bệnh tả.
Chi tiếtCụm hay dùnghave choleracatch cholera
Bệnh lây qua nước/thức ăn bẩn; “ch” đọc như /k/: /ˈkɒlərə/.
|
— |
|
/ˈkænsər/
|
n. |
bệnh ung thư
Smoking can cause cancer.
Hút thuốc có thể gây ung thư.
Chi tiếtMany people who smoke get lung cancer.Nhiều người hút thuốc bị ung thư phổi.
Cụm hay dùnghave cancerlung cancer
Bệnh nghiêm trọng; “lung cancer” = ung thư phổi.
|
— |
|
/ˈhɒspɪtl/
|
n. |
bệnh viện
I'd like to work in a children's hospital.
Tôi muốn làm việc ở một bệnh viện nhi.
Chi tiếtDoctors and nurses work in a hospital.Bác sĩ và y tá làm việc trong bệnh viện.
Cụm hay dùngin hospitalgo to hospital
Anh-Anh: bệnh nhân “in hospital” (không “the”); Anh-Mỹ: “in the hospital”.
|
— |
|
/ˈhɑːt əˌtæk/
|
n. |
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
My uncle had a heart attack and went to hospital.
Chú tôi bị nhồi máu cơ tim và phải vào viện.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a heart attackhad a heart attack
Họ từheart (n.)attack (n.)
Dùng động từ “have/had a heart attack”, KHÔNG dùng “get a heart attack”.
|
— |
|
/ˌhelθi ˈdaɪət/
|
phr. |
chế độ ăn uống lành mạnh
A healthy diet has lots of fruit and vegetables.
Một chế độ ăn lành mạnh có nhiều trái cây và rau.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a healthy dieteat a healthy diet
Họ từhealth (n.)healthy (adj.)
Ở đây “diet” là chế độ ăn nói chung, không chỉ là ăn kiêng giảm cân.
|
— |
|
/ˈeksəsaɪz/
|
v. |
tập thể dục; vận động
I exercise every morning to stay healthy.
Tôi tập thể dục mỗi sáng để giữ sức khỏe.
Chi tiếtSwimming is very good exercise.Bơi lội là bài tập thể dục rất tốt.
Đồng nghĩawork out
Cụm hay dùngdo exerciseget exercise
Họ từexercise (n.)exercise (v.)
Vừa là động từ (tập luyện) vừa là danh từ (sự vận động; bài tập).
|
— |
|
/ˌɡʊd fə ˈjuː/
|
phr. |
tốt cho sức khỏe (của bạn)
Fresh vegetables are good for you.
Rau tươi tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtWalking every day is good for you.Đi bộ mỗi ngày tốt cho sức khỏe.
Cụm hay dùnggood for yougood for your health
“good for you” = có lợi cho sức khỏe; trái nghĩa là “bad for you”.
|
— |
|
/strest/
|
adj. |
căng thẳng, bị stress
I feel stressed before big exams.
Tôi thấy căng thẳng trước các kỳ thi lớn.
Chi tiếtWhen I'm stressed, I listen to music.Khi căng thẳng, tôi nghe nhạc.
Đồng nghĩatenseworried
Cụm hay dùngfeel stressedget stressed
Họ từstress (n.)stressful (adj.)
“stressed” tả người (thấy căng thẳng); “stressful” tả việc (gây căng thẳng).
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v. |
thư giãn, nghỉ ngơi
After work, I relax on the sofa.
Sau giờ làm, tôi thư giãn trên ghế sô-pha.
Chi tiếtJust relax and enjoy the music.Cứ thư giãn và tận hưởng âm nhạc thôi.
Họ từrelaxing (adj.)relaxed (adj.)
“relaxing” = (việc gì) mang lại thư giãn; “relaxed” = (người) thấy thư thái.
|
— |
|
/ˌveri ˈwel/
|
phr. |
rất khỏe
How are you? I'm very well, thank you.
Bạn khỏe không? Tôi rất khỏe, cảm ơn.
Chi tiếtCụm hay dùngI'm very wellfeel very well
Cách đáp lịch sự cho “How are you?”; “well” ở đây nghĩa là khỏe.
|
— |
|
/ˌnɒt fiːl ˈwel/
|
phr. |
thấy không khỏe, thấy hơi mệt
I don't feel well today, so I might go home.
Hôm nay tôi thấy không khỏe nên có lẽ sẽ về nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngdon't feel welldon't feel very well
Cách nói lịch sự khi thấy trong người không khỏe: “I don’t feel (very) well.”
|
— |
Đang tải...