Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật)

25 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  25 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/faɪn/
adj.
khỏe, ổn
How are you? I'm fine, thanks.
Bạn khỏe không? Tôi khỏe, cảm ơn.
Chi tiết
Don't worry, I feel fine today.Đừng lo, hôm nay tôi thấy khỏe.
Đồng nghĩawellokay
Cụm hay dùngI'm finefeel fine
Khi đáp “How are you?”, “I’m fine” nghĩa là khỏe/ổn, không phải “đẹp”.
/fiːl ɪl/
phr.
thấy ốm, thấy mệt trong người
I feel ill, so I want to lie down.
Tôi thấy mệt nên muốn nằm nghỉ.
Chi tiết
She feels ill and can't go to school today.Cô ấy thấy ốm và hôm nay không đi học được.
Đồng nghĩafeel sickfeel unwell
Cụm hay dùngfeel illlook ill
“ill” nghĩa là ốm, không khỏe; “feel ill” = cảm thấy trong người không khỏe.
/sɪk/
adj.
buồn nôn; ốm
The boat moved a lot and I felt sick.
Con thuyền lắc nhiều và tôi thấy buồn nôn.
Chi tiết
He ate bad food and was sick all night.Anh ấy ăn phải đồ ôi và nôn suốt đêm.
Đồng nghĩaillunwell
Cụm hay dùngfeel sickbe sick
Trong tiếng Anh-Anh, “be sick” thường nghĩa là nôn (ói); “feel sick” là thấy buồn nôn.
/ˈdɒktə/
n.
bác sĩ
My sister is a doctor at a big hospital.
Chị tôi là bác sĩ ở một bệnh viện lớn.
Chi tiết
The doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ những người bị bệnh.
Cụm hay dùngsee a doctorgo to the doctor
“see a doctor” / “go to the doctor” = đi khám bệnh. Viết tắt trước tên: “Dr”.
/ˈæsprɪn/
n.
thuốc aspirin (giảm đau, hạ sốt)
I've got a headache. Can I have an aspirin?
Tôi bị đau đầu. Cho tôi xin một viên aspirin được không?
Chi tiết
Cụm hay dùngtake an aspirinan aspirin
Aspirin là thuốc giảm đau, hạ sốt; nói “take an aspirin” = uống một viên aspirin.
/ˈhedeɪk/
n.
đau đầu, nhức đầu
I've got a bad headache and I need to rest.
Tôi bị đau đầu nặng và cần nghỉ ngơi.
Chi tiết
Too much noise gives me a headache.Quá nhiều tiếng ồn làm tôi đau đầu.
Cụm hay dùnghave a headacheI've got a headachebad headache
Họ từhead (n.)ache (n./v.)
Ghép từ “head” (đầu) + “ache” (cơn đau nhức); nói “have/have got a headache”.
/ˈtuːθeɪk/
n.
đau răng, nhức răng
I've got toothache, so I must go to the dentist.
Tôi bị đau răng nên phải đi nha sĩ.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave toothachebad toothache
Họ từtooth (n.)ache (n./v.)
Anh-Anh thường nói “have toothache” (không mạo từ); Anh-Mỹ hay dùng “a toothache”.
/ˈdentɪst/
n.
nha sĩ, bác sĩ nha khoa
My tooth hurts, so I have an appointment with the dentist.
Răng tôi đau nên tôi có hẹn với nha sĩ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to the dentistsee the dentist
Nói “go to the dentist” = đi khám răng.
/kəʊld/
adj.
lạnh
It's cold in Hà Nội in December.
Tháng Mười Hai Hà Nội trời lạnh.
Chi tiết
Đồng nghĩafreezing
Trái nghĩa: hot. “a cold” (danh từ) còn nghĩa là bệnh cảm lạnh.
/ˈheɪ ˌfiːvər/
n.
dị ứng phấn hoa
In spring I get hay fever from flowers and grass.
Vào mùa xuân tôi bị dị ứng phấn hoa từ hoa và cỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave hay feverget hay fever
Dị ứng phấn hoa/cỏ, hay gặp mùa xuân–hè; dù có chữ “fever” nhưng thường không sốt.
/sniːz/
v.
hắt hơi, hắt xì
Dust and pollen make me sneeze.
Bụi và phấn hoa làm tôi hắt hơi.
Chi tiết
Cover your mouth when you sneeze.Che miệng lại khi bạn hắt hơi.
Cụm hay dùngsneeze a lot
Họ từsneeze (n.)
Vừa là động từ vừa là danh từ; phân biệt với “cough” (ho).
/ˈæsmə/
n.
bệnh hen suyễn
My brother has asthma and sometimes can't breathe well.
Em trai tôi bị hen suyễn và đôi khi khó thở.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave asthma
Chú ý phát âm: chữ “th” gần như câm, đọc là /ˈæsmə/.
/məˈskiːtəʊ/
n.
con muỗi
A mosquito bit my arm last night.
Đêm qua một con muỗi cắn vào tay tôi.
Chi tiết
Mosquitoes can carry some diseases.Muỗi có thể truyền một số bệnh.
Cụm hay dùnga mosquito bitemosquito net
Số nhiều: “mosquitoes”. Muỗi có thể truyền một số bệnh cho người.
/məˈleəriə/
n.
bệnh sốt rét
In some hot countries, mosquitoes can give people malaria.
Ở vài nước xứ nóng, muỗi có thể truyền bệnh sốt rét cho người.
Chi tiết
Cụm hay dùngget malariahave malaria
Bệnh do muỗi truyền, phổ biến ở vùng nhiệt đới.
/ˈkɒlərə/
n.
bệnh tả
Dirty water can cause cholera.
Nước bẩn có thể gây ra bệnh tả.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave choleracatch cholera
Bệnh lây qua nước/thức ăn bẩn; “ch” đọc như /k/: /ˈkɒlərə/.
/ˈkænsər/
n.
bệnh ung thư
Smoking can cause cancer.
Hút thuốc có thể gây ung thư.
Chi tiết
Many people who smoke get lung cancer.Nhiều người hút thuốc bị ung thư phổi.
Cụm hay dùnghave cancerlung cancer
Bệnh nghiêm trọng; “lung cancer” = ung thư phổi.
/ˈhɒspɪtl/
n.
bệnh viện
I'd like to work in a children's hospital.
Tôi muốn làm việc ở một bệnh viện nhi.
Chi tiết
Doctors and nurses work in a hospital.Bác sĩ và y tá làm việc trong bệnh viện.
Cụm hay dùngin hospitalgo to hospital
Anh-Anh: bệnh nhân “in hospital” (không “the”); Anh-Mỹ: “in the hospital”.
/ˈhɑːt əˌtæk/
n.
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
My uncle had a heart attack and went to hospital.
Chú tôi bị nhồi máu cơ tim và phải vào viện.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a heart attackhad a heart attack
Họ từheart (n.)attack (n.)
Dùng động từ “have/had a heart attack”, KHÔNG dùng “get a heart attack”.
/ˌhelθi ˈdaɪət/
phr.
chế độ ăn uống lành mạnh
A healthy diet has lots of fruit and vegetables.
Một chế độ ăn lành mạnh có nhiều trái cây và rau.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a healthy dieteat a healthy diet
Họ từhealth (n.)healthy (adj.)
Ở đây “diet” là chế độ ăn nói chung, không chỉ là ăn kiêng giảm cân.
/ˈeksəsaɪz/
v.
tập thể dục; vận động
I exercise every morning to stay healthy.
Tôi tập thể dục mỗi sáng để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Swimming is very good exercise.Bơi lội là bài tập thể dục rất tốt.
Đồng nghĩawork out
Cụm hay dùngdo exerciseget exercise
Họ từexercise (n.)exercise (v.)
Vừa là động từ (tập luyện) vừa là danh từ (sự vận động; bài tập).
/ˌɡʊd fə ˈjuː/
phr.
tốt cho sức khỏe (của bạn)
Fresh vegetables are good for you.
Rau tươi tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiết
Walking every day is good for you.Đi bộ mỗi ngày tốt cho sức khỏe.
Cụm hay dùnggood for yougood for your health
“good for you” = có lợi cho sức khỏe; trái nghĩa là “bad for you”.
/strest/
adj.
căng thẳng, bị stress
I feel stressed before big exams.
Tôi thấy căng thẳng trước các kỳ thi lớn.
Chi tiết
When I'm stressed, I listen to music.Khi căng thẳng, tôi nghe nhạc.
Đồng nghĩatenseworried
Cụm hay dùngfeel stressedget stressed
Họ từstress (n.)stressful (adj.)
“stressed” tả người (thấy căng thẳng); “stressful” tả việc (gây căng thẳng).
/rɪˈlæks/
v.
thư giãn, nghỉ ngơi
After work, I relax on the sofa.
Sau giờ làm, tôi thư giãn trên ghế sô-pha.
Chi tiết
Just relax and enjoy the music.Cứ thư giãn và tận hưởng âm nhạc thôi.
Họ từrelaxing (adj.)relaxed (adj.)
“relaxing” = (việc gì) mang lại thư giãn; “relaxed” = (người) thấy thư thái.
/ˌveri ˈwel/
phr.
rất khỏe
How are you? I'm very well, thank you.
Bạn khỏe không? Tôi rất khỏe, cảm ơn.
Chi tiết
Cụm hay dùngI'm very wellfeel very well
Cách đáp lịch sự cho “How are you?”; “well” ở đây nghĩa là khỏe.
/ˌnɒt fiːl ˈwel/
phr.
thấy không khỏe, thấy hơi mệt
I don't feel well today, so I might go home.
Hôm nay tôi thấy không khỏe nên có lẽ sẽ về nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùngdon't feel welldon't feel very well
Cách nói lịch sự khi thấy trong người không khỏe: “I don’t feel (very) well.”
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...