Từ vựng A1

Chủ đề Sức khỏe và bệnh tật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asthma

/ˈæsmə/ A1

Nghĩa

bệnh hen suyễn n.

Định nghĩa · A health condition affecting breathing.

“My brother has asthma and sometimes can't breathe well.”Em trai tôi bị hen suyễn và đôi khi khó thở.

Cụm hay dùng have asthma

Ghi chú · Chú ý phát âm: chữ “th” gần như câm, đọc là /ˈæsmə/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...