asthma
/ˈæsmə/ A1
Nghĩa
bệnh hen suyễn
n.
Định nghĩa · A health condition affecting breathing.
“My brother has asthma and sometimes can't breathe well.”Em trai tôi bị hen suyễn và đôi khi khó thở.
Cụm hay dùng
have asthma
Ghi chú · Chú ý phát âm: chữ “th” gần như câm, đọc là /ˈæsmə/.