Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › asthma

asthma

A1 n. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
bệnh hen suyễn
UK /ˈæsmə/ · US /ˈæsmə/
My brother has asthma and sometimes can't breathe well.
→ Em trai tôi bị hen suyễn và đôi khi khó thở.
Collocations
have asthma
Chú ý phát âm: chữ “th” gần như câm, đọc là /ˈæsmə/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...