Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › malaria

malaria

A1 n. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
bệnh sốt rét
UK /məˈleəriə/ · US /məˈleəriə/
In some hot countries, mosquitoes can give people malaria.
→ Ở vài nước xứ nóng, muỗi có thể truyền bệnh sốt rét cho người.
Collocations
get malariahave malaria
Bệnh do muỗi truyền, phổ biến ở vùng nhiệt đới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...