Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › cancer

cancer

A1 n. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
bệnh ung thư
UK /ˈkænsər/ · US /ˈkænsər/
Smoking can cause cancer.
→ Hút thuốc có thể gây ung thư.
Many people who smoke get lung cancer.→ Nhiều người hút thuốc bị ung thư phổi.
Collocations
have cancerlung cancer
Bệnh nghiêm trọng; “lung cancer” = ung thư phổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...