Từ vựng A1

Chủ đề Sức khỏe và bệnh tật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cancer

/ˈkænsər/ A1

Nghĩa

bệnh ung thư n.

Định nghĩa · A serious disease that affects cells.

“Smoking can cause cancer.”Hút thuốc có thể gây ung thư.

“Many people who smoke get lung cancer.”Nhiều người hút thuốc bị ung thư phổi.

Cụm hay dùng have cancerlung cancer

Ghi chú · Bệnh nghiêm trọng; “lung cancer” = ung thư phổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...