Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › healthy diet

healthy diet

A1 phr. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
chế độ ăn uống lành mạnh
UK /ˌhelθi ˈdaɪət/ · US /ˌhelθi ˈdaɪət/
A healthy diet has lots of fruit and vegetables.
→ Một chế độ ăn lành mạnh có nhiều trái cây và rau.
Collocations
have a healthy dieteat a healthy diet
Họ từ
health (n.)healthy (adj.)
Ở đây “diet” là chế độ ăn nói chung, không chỉ là ăn kiêng giảm cân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...