Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › exercise

exercise

A1 v. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
tập thể dục; vận động
UK /ˈeksəsaɪz/ · US /ˈeksəsaɪz/
I exercise every morning to stay healthy.
→ Tôi tập thể dục mỗi sáng để giữ sức khỏe.
Swimming is very good exercise.→ Bơi lội là bài tập thể dục rất tốt.
Đồng nghĩa
work out
Collocations
do exerciseget exercise
Họ từ
exercise (n.)exercise (v.)
Vừa là động từ (tập luyện) vừa là danh từ (sự vận động; bài tập).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...