Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › stressed

stressed

A1 adj. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
căng thẳng, bị stress
UK /strest/ · US /strest/
I feel stressed before big exams.
→ Tôi thấy căng thẳng trước các kỳ thi lớn.
When I'm stressed, I listen to music.→ Khi căng thẳng, tôi nghe nhạc.
Đồng nghĩa
tenseworried
Collocations
feel stressedget stressed
Họ từ
stress (n.)stressful (adj.)
“stressed” tả người (thấy căng thẳng); “stressful” tả việc (gây căng thẳng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...