Kho từ › Sức khỏe và bệnh tật › not feel well

not feel well

A1 phr. 📁 Sức khỏe và bệnh tật EVU-EL
thấy không khỏe, thấy hơi mệt
UK /ˌnɒt fiːl ˈwel/ · US /ˌnɒt fiːl ˈwel/
I don't feel well today, so I might go home.
→ Hôm nay tôi thấy không khỏe nên có lẽ sẽ về nhà.
Collocations
don't feel welldon't feel very well
Cách nói lịch sự khi thấy trong người không khỏe: “I don’t feel (very) well.”

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...