vegetarian
/ˌvedʒəˈteəriən/ A2
Nghĩa
chay, dành cho người ăn chay
adj.
Định nghĩa · Not eating meat or fish, only plant-based food.
“My sister is vegetarian, so she does not eat meat.”Chị tôi ăn chay nên chị không ăn thịt.
Ghi chú · Trên thực đơn thường viết tắt “(v)” cho món chay. Cũng dùng làm danh từ: “a vegetarian”.