Kho từ › Ăn ngoài › bar

bar

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
quán bar (bán đồ uống, thường có cồn)
UK /bɑː/ · US /bɑː/
They met their friends at a bar after work.
→ Họ gặp bạn bè ở một quán bar sau giờ làm.
Collocations
a coffee bara juice bar
Bar bán đồ uống (cả có cồn và không cồn), thường có cả đồ ăn nhẹ. Ghép: “juice bar” = quán nước ép.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...