Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bar

/bɑː/ A2

Nghĩa

quán bar (bán đồ uống, thường có cồn) n.

Định nghĩa · A place that sells drinks, often alcoholic.

“They met their friends at a bar after work.”Họ gặp bạn bè ở một quán bar sau giờ làm.

Cụm hay dùng a coffee bara juice bar

Ghi chú · Bar bán đồ uống (cả có cồn và không cồn), thường có cả đồ ăn nhẹ. Ghép: “juice bar” = quán nước ép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...