Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take-away

/ˈteɪkəweɪ/ A2

Nghĩa

đồ ăn mua mang về; quán bán mang về n.

Định nghĩa · Food purchased to eat away from the restaurant.

“It was raining, so we bought a take-away and ate at home.”Trời mưa nên chúng tôi mua đồ mang về và ăn ở nhà.

Ghi chú · Anh-Anh viết “take-away”; Anh-Mỹ dùng “take-out”. Là đồ ăn mua để mang đi nơi khác ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...