Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

café

/ˈkæfeɪ/ A2

Nghĩa

quán cà phê (bán đồ uống và ăn nhẹ) n.

Định nghĩa · A place that serves coffee and light meals.

“We had a coffee and a cake at a small café.”Chúng tôi uống cà phê và ăn bánh ở một quán cà phê nhỏ.

“There is a nice café near my school.”Có một quán cà phê xinh xắn gần trường tôi.

Cụm hay dùng at a caféa coffee shop

Ghi chú · Đọc là /ˈkæfeɪ/ (nhấn âm đầu). Quán café phục vụ đồ uống và món ăn nhẹ, đôi khi cả bữa trưa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...