Kho từ › Ăn ngoài › café

café

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
quán cà phê (bán đồ uống và ăn nhẹ)
UK /ˈkæfeɪ/ · US /ˈkæfeɪ/
We had a coffee and a cake at a small café.
→ Chúng tôi uống cà phê và ăn bánh ở một quán cà phê nhỏ.
There is a nice café near my school.→ Có một quán cà phê xinh xắn gần trường tôi.
Collocations
at a caféa coffee shop
Đọc là /ˈkæfeɪ/ (nhấn âm đầu). Quán café phục vụ đồ uống và món ăn nhẹ, đôi khi cả bữa trưa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...