Kho từ › Ăn ngoài › restaurant

restaurant

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
nhà hàng, quán ăn
UK /ˈrestrɒnt/ · US /ˈrestrɒnt/
This restaurant serves Vietnamese food.
→ Nhà hàng này phục vụ món ăn Việt Nam.
We ate at a restaurant in the Old Quarter.→ Chúng tôi ăn ở một nhà hàng trong khu Phố Cổ.
Collocations
a Vietnamese restauranteat at a restaurantbook a table
Chữ “au” không phát âm rõ; nói /ˈrestrɒnt/, hai âm tiết. Nhà hàng đắt hơn quán café.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...