alarm clock
Nghĩa
Định nghĩa · A clock that wakes you up at a set time.
“My alarm clock rings at six.”Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc sáu giờ.
Ghi chú · “set the alarm clock” = đặt báo thức. Nhiều người nay dùng điện thoại thay cho nó.
Từ vựng A1
Chủ đề Phòng ngủ và phòng tắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A clock that wakes you up at a set time.
“My alarm clock rings at six.”Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc sáu giờ.
Ghi chú · “set the alarm clock” = đặt báo thức. Nhiều người nay dùng điện thoại thay cho nó.
Đang tải...