Kho từ › Phòng ngủ và phòng tắm › pyjamas

pyjamas

A1 n. 📁 Phòng ngủ và phòng tắm EVU-EL
bộ đồ ngủ
UK /pəˈdʒɑːməz/ · US /pəˈdʒɑːməz/
He put on his pyjamas and went to bed.
→ Anh ấy mặc đồ ngủ rồi đi ngủ.
Đồng nghĩa
PJs (thân mật)
Luôn ở dạng số nhiều “pyjamas” (gồm áo + quần). Anh–Mỹ viết “pajamas”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...