chest of drawers
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ A1
Nghĩa
tủ ngăn kéo (đựng quần áo)
n.
Định nghĩa · A piece of furniture with drawers for clothes.
“Put your socks in the chest of drawers.”Cất tất của con vào tủ ngăn kéo.
Ghi chú · “drawers” /drɔːz/ = các ngăn kéo. Đựng quần áo gấp gọn (khác “wardrobe” để treo).