Từ vựng A1

Chủ đề Phòng ngủ và phòng tắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chest of drawers

/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ A1

Nghĩa

tủ ngăn kéo (đựng quần áo) n.

Định nghĩa · A piece of furniture with drawers for clothes.

“Put your socks in the chest of drawers.”Cất tất của con vào tủ ngăn kéo.

Ghi chú · “drawers” /drɔːz/ = các ngăn kéo. Đựng quần áo gấp gọn (khác “wardrobe” để treo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...