Từ vựng A1

Chủ đề Phòng ngủ và phòng tắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wardrobe

/ˈwɔːdrəʊb/ A1

Nghĩa

tủ quần áo n.

Định nghĩa · A large cupboard for storing clothes.

“Hang your shirts in the wardrobe.”Treo áo sơ mi của bạn vào tủ quần áo.

Đồng nghĩa closet (Mỹ)

Ghi chú · Tủ cao để TREO quần áo (khác “chest of drawers” để GẤP). Anh–Mỹ: “closet”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...