Từ vựng A1

Chủ đề Phòng ngủ và phòng tắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shelf

/ʃelf/ A1

Nghĩa

kệ, giá (để đồ) n.

Định nghĩa · A flat surface for holding items, often mounted on a wall.

“The towels are on the shelf.”Mấy cái khăn ở trên kệ.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc “shelves” /ʃelvz/. Trong nhà tắm hay để xà phòng, khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...