Kho từ › Phòng ngủ và phòng tắm › bedside table

bedside table

A1 n. 📁 Phòng ngủ và phòng tắm EVU-EL
bàn/tủ đầu giường
UK /ˈbedsaɪd ˌteɪbəl/ · US /ˈbedsaɪd ˌteɪbəl/
My glasses are on the bedside table.
→ Kính của tôi ở trên bàn đầu giường.
Đồng nghĩa
nightstand (Mỹ)
Bàn nhỏ cạnh giường để đèn ngủ, điện thoại... Anh–Mỹ cũng gọi “nightstand”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...