Từ vựng A1

Chủ đề Phòng ngủ và phòng tắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shower gel

/ˈʃaʊə dʒel/ A1

Nghĩa

sữa tắm n.

Định nghĩa · A liquid used for washing the body.

“I like shower gel with a fresh smell.”Tôi thích sữa tắm có mùi thơm mát.

Ghi chú · Dạng gel để tắm người (thay xà phòng bánh). Khác “shampoo” (gội đầu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...