shower gel
Nghĩa
Định nghĩa · A liquid used for washing the body.
“I like shower gel with a fresh smell.”Tôi thích sữa tắm có mùi thơm mát.
Ghi chú · Dạng gel để tắm người (thay xà phòng bánh). Khác “shampoo” (gội đầu).
Từ vựng A1
Chủ đề Phòng ngủ và phòng tắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A liquid used for washing the body.
“I like shower gel with a fresh smell.”Tôi thích sữa tắm có mùi thơm mát.
Ghi chú · Dạng gel để tắm người (thay xà phòng bánh). Khác “shampoo” (gội đầu).
Đang tải...