Kho từ › Phòng ngủ và phòng tắm › razor

razor

A1 n. 📁 Phòng ngủ và phòng tắm EVU-EL
dao cạo (râu)
UK /ˈreɪzə/ · US /ˈreɪzə/
He shaves with a razor every day.
→ Anh ấy cạo râu bằng dao cạo mỗi ngày.
Họ từ
shave (v. cạo)
Dùng để cạo râu/lông. Động từ “shave” = cạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...