Kho từ › Phòng ngủ và phòng tắm › get dressed

get dressed

A1 phr. 📁 Phòng ngủ và phòng tắm EVU-EL
mặc đồ (vào)
UK /ˌɡet ˈdrest/ · US /ˌɡet ˈdrest/
He gets dressed quickly in the morning.
→ Buổi sáng anh ấy mặc đồ rất nhanh.
“get dressed” = mặc quần áo; trái nghĩa “get undressed”. Khác “wear” (đang mặc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...