Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waiter

/ˈweɪtə/ A1

Nghĩa

người phục vụ bàn (nam) n.

Định nghĩa · A person who serves food in a restaurant.

“The waiter brings the food to our table.”Người phục vụ mang đồ ăn ra bàn chúng tôi.

“He is a waiter in a small restaurant.”Anh ấy làm phục vụ ở một nhà hàng nhỏ.

Ghi chú · Nữ phục vụ là “waitress”. Nơi làm việc: “restaurant”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...