waiter
/ˈweɪtə/ A1
Nghĩa
người phục vụ bàn (nam)
n.
Định nghĩa · A person who serves food in a restaurant.
“The waiter brings the food to our table.”Người phục vụ mang đồ ăn ra bàn chúng tôi.
“He is a waiter in a small restaurant.”Anh ấy làm phục vụ ở một nhà hàng nhỏ.
Họ từ
waitress (n., nữ)
Ghi chú · Nữ phục vụ là “waitress”. Nơi làm việc: “restaurant”.