taxi driver
Nghĩa
Định nghĩa · A person who drives a taxi.
“The taxi driver knows every street in the city.”Bác tài xế taxi thuộc mọi con phố trong thành phố.
“My uncle is a taxi driver in Da Nang.”Chú tôi là tài xế taxi ở Đà Nẵng.
Ghi chú · taxi + driver (người lái, từ “drive”). Tương tự: “bus driver”, “truck driver”.