Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taxi driver

/ˈtæksi draɪvə/ A1

Nghĩa

tài xế taxi n.

Định nghĩa · A person who drives a taxi.

“The taxi driver knows every street in the city.”Bác tài xế taxi thuộc mọi con phố trong thành phố.

“My uncle is a taxi driver in Da Nang.”Chú tôi là tài xế taxi ở Đà Nẵng.

Ghi chú · taxi + driver (người lái, từ “drive”). Tương tự: “bus driver”, “truck driver”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...