Kho từ › Nghề nghiệp › taxi driver

taxi driver

A1 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-EL
tài xế taxi
UK /ˈtæksi draɪvə/ · US /ˈtæksi draɪvə/
The taxi driver knows every street in the city.
→ Bác tài xế taxi thuộc mọi con phố trong thành phố.
My uncle is a taxi driver in Da Nang.→ Chú tôi là tài xế taxi ở Đà Nẵng.
Họ từ
drive (v.)driver (n.)
taxi + driver (người lái, từ “drive”). Tương tự: “bus driver”, “truck driver”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...