Kho từ › Nghề nghiệp › job

job

A1 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-EL
công việc, nghề nghiệp
UK /dʒɒb/ · US /dʒɒb/
What's your job? I'm a teacher.
→ Bạn làm nghề gì? Tôi là giáo viên.
She has an interesting job.→ Cô ấy có một công việc thú vị.
Collocations
have a joba good/interesting job
Đếm được: “a job”, “two jobs”. Hỏi nghề: “What’s your job?” hoặc “What do you do?”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...