office
/ˈɒfɪs/ A1
Nghĩa
văn phòng
n.
Định nghĩa · A place where people work.
“She works in an office near the park.”Cô ấy làm việc trong văn phòng gần công viên.
“There are ten computers in our office.”Có mười chiếc máy tính trong văn phòng của chúng tôi.
Cụm hay dùng
work in an officego to the office
Ghi chú · Nơi làm việc bàn giấy. Dùng “in an office”.