Kho từ › Nghề nghiệp › office

office

A1 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-EL
văn phòng
UK /ˈɒfɪs/ · US /ˈɒfɪs/
She works in an office near the park.
→ Cô ấy làm việc trong văn phòng gần công viên.
There are ten computers in our office.→ Có mười chiếc máy tính trong văn phòng của chúng tôi.
Collocations
work in an officego to the office
Nơi làm việc bàn giấy. Dùng “in an office”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...