Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

factory

/ˈfæktri/ A1

Nghĩa

nhà máy, xí nghiệp n.

Định nghĩa · A place where goods are made.

“My dad works in a factory that makes car parts.”Bố tôi làm việc trong nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô.

“The factory makes shoes.”Nhà máy này sản xuất giày.

Ghi chú · Nơi sản xuất hàng hóa. Số nhiều: “factories”. Dùng “in a factory”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...