Kho từ › Nghề nghiệp › factory

factory

A1 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-EL
nhà máy, xí nghiệp
UK /ˈfæktri/ · US /ˈfæktri/
My dad works in a factory that makes car parts.
→ Bố tôi làm việc trong nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô.
The factory makes shoes.→ Nhà máy này sản xuất giày.
Nơi sản xuất hàng hóa. Số nhiều: “factories”. Dùng “in a factory”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...