holiday
/ˈhɒlədeɪ/ A2
Nghĩa
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
n.
Định nghĩa · A period of time for rest or travel away from work.
“We had a lovely holiday in Da Lat last year.”Năm ngoái chúng tôi có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở Đà Lạt.
“Where do you want to go on your next holiday?”Kỳ nghỉ tới bạn muốn đi đâu?
Cụm hay dùng
have a holidaygo on holidaya summer holiday
Ghi chú · Anh–Anh: “holiday”. Anh–Mỹ: “vacation”. Động từ đi kèm là “have” (have a holiday).