Từ vựng A2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on holiday

/ɒn ˈhɒlədeɪ/ A2

Nghĩa

đang trong kỳ nghỉ; đang đi nghỉ phr.

Định nghĩa · Being away from work for rest or travel.

“I'm on holiday next week, so I won't be at work.”Tuần tới tôi nghỉ phép nên sẽ không đi làm.

Ghi chú · Nói mình đang/ sẽ nghỉ: “be on holiday”. Không dùng “in holiday”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...