Kho từ › Kỳ nghỉ › camera

camera

A2 n. 📁 Kỳ nghỉ EVU-EL
máy ảnh
UK /ˈkæmərə/ · US /ˈkæmərə/
I always take my camera on holiday.
→ Đi nghỉ tôi luôn mang theo máy ảnh.
Collocations
take photos with a camera
Đọc 3 âm: CA-me-ra. Ngày nay nhiều người chụp bằng camera điện thoại thay máy ảnh riêng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...