Từ vựng A2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

winter holiday

/ˈwɪntə ˌhɒlədeɪ/ A2

Nghĩa

kỳ nghỉ mùa đông n.

Định nghĩa · A vacation taken during the coldest season of the year.

“On our winter holiday we saw snow for the first time.”Trong kỳ nghỉ mùa đông, chúng tôi lần đầu thấy tuyết.

Ghi chú · Tương tự: “summer holiday” (nghỉ hè). Ghép tên mùa + “holiday”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...